tiêu tao

  1. Nh. Buồn : Lựa chi những lúc tiêu tao (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tiêu tao"

tiêu tao
Một người đàn ông ngồi một mình trong phòng với vẻ mặt tiêu tao.